03Ziwei Plate

Thập Tứ Chính Diệu và Các Cách Cục Tử Vi Kinh Điển — Born Hour

Tử Vi Đẩu Số an định mười bốn chính tinh vào mười hai cung chức. Sát Phá Tham chủ khai sáng biến cách, Cơ Nguyệt Đồng Lương chủ văn trị vững vàng, Tử Phủ Vũ Tướng Liêm chủ uy quyền thống soái.

Quần tinh Bắc Đẩu và Nam Đẩu thập tứ chính diệu
Chính tinh là then chốt, cách cục định càn khôn: Sát Phá Tham biến động đổi mới, Cơ Nguyệt Đồng Lương kinh bang tế thế.

Thống Kỷ Mười Bốn Chính Tinh Bắc Nam Đẩu

Tử Vi Đẩu Số mượn hình tượng văn võ bá quan triều đình để biểu đạt thiên phú của con người:

Bắc Đẩu chính tinh: Tử Vi (Đế tọa), Thiên Cơ (Mưu sĩ trí nang), Thái Dương (Bác ái quang minh), Vũ Khúc (Tài phú tướng tinh), Thiên Đồng (Phúc đức), Liêm Trinh (Thứ đào hoa và quy củ). Nam Đẩu chính tinh: Thiên Phủ (Tư khố lệnh tinh), Thái Âm (Thanh quý ôn nhu), Tham Lang (Dục vọng tài nghệ), Cự Môn (Khẩu tài ám diệu), Thiên Tướng (Chưởng ấn tể phụ), Thiên Lương (Ấm tinh trưởng lão), Thất Sát (Chinh chiến tướng soái), Phá Quân (Tiên phong khai sáng).

Tử Vi 土阳 · 帝座

Tử Vi, sao Đế vị, Mộc khí dương. Cai trị một cung; 12 cung đọc quyền quý, quan lộc. Hóa Lộc: thăng tiến; Hóa Quyền: uy; Hóa Khoa: danh; Hóa Kỵ: cô đơn. Uy nghiêm, tự trọng, nhưng dễ cô lập nếu không được yêu.

Thiên Cơ 木阴 · 谋星

Thiên Cơ, sao Biến, Mộc âm. Mưu lược, biến đổi. Mạnh ở cung Huynh Đệ, Tử Tôn, Bạn Bè. Hóa Lộc: mưu thành; Hóa Quyền: đoạt quyền; Hóa Khoa: văn; Hóa Kỵ: hao tổn. Thông minh, hay dao động, hay phân tích nhưng khó quyết định.

Thái Dương 火阳 · 光星

Thái Dương, sao Mặt Trời, Hỏa dương. Ánh sáng, ân đức cha. Mạnh ở cung Quan Lộc. Hóa Lộc: phong tước; Hóa Quyền: uy; Hóa Khoa: danh; Hóa Kỵ: hình khắc. Rộng rãi, lãnh đạo, nhưng cầu toàn mệt mỏi.

Vũ Khúc 金阴 · 财星

Vũ Khúc, sao Tài, Kim âm. Quyết định, tài lộc, vũ dũng. Mạnh ở cung Tài Bạch. Hóa Lộc: vào tiền; Hóa Quyền: uy; Hóa Khoa: tinh; Hóa Kỵ: phá tài. Dứt khoát, hiệu quả, nhưng cứng rắn và cô độc.

Thiên Đồng 水阳 · 福星

Thiên Đồng, sao Hợp, Thủy dương. Phước đức, hòa nhã. Mạnh ở cung Phước Đức, Tử Tôn, Điền Trạch. Hóa Lộc: phúc; Hóa Quyền: an; Hóa Khoa: ôn; Hóa Kỵ: lười. Hiền lành, không tranh giành, nhưng chậm chạp.

Liêm Trinh 火阴 · 次桃花

Liêm Trinh, sao Đào Hoa phụ, Hỏa âm. Tình cảm mãnh liệt, kỷ luật, đào hoa phụ. Mạnh ở Quan Lộc. Hóa Lộc: tài quan; Hóa Quyền: uy; Hóa Khoa: thanh; Hóa Kỵ: hình. Thẳng thắn, cảm xúc mạnh, dễ sinh thị phi.

Thiên Phủ 土阳 · 财库

Thiên Phủ, sao Tàng, Thổ dương. Tích trữ tài, ổn định. Mạnh ở Tài Bạch, Điền Trạch, Quan Lộc. Hóa Lộc: tiến tài; Hóa Quyền: nắm quyền; Hóa Khoa: thanh; Hóa Kỵ: khuyết. Thận trọng, giỏi tài chính, an toàn, nhưng bảo thủ.

Thái Âm 水阴 · 财星

Thái Âm, sao Mặt Trăng, Thủy âm. Tài nội, ân đức mẫu. Mạnh ở Tài Bạch, Điền Trạch, Tử Tôn. Hóa Lộc: tiến tài; Hóa Quyền: nắm tài; Hóa Khoa: thanh; Hóa Kỵ: tài không. Tinh tế, nhạy cảm, thương người.

Tham Lang 木阳 · 桃花

Tham Lang, sao Đào Hoa, Mộc dương. Dục vọng, giao tiếp, tài năng. Hóa Lộc: tài; Hóa Quyền: uy; Hóa Khoa: văn; Hóa Kỵ: đào hoa phiền. Linh hoạt, đa tài, nhưng phù phiếm.

Cự Môn 水阴 · 口舌

Cự Môn, sao Hắc Môn, Thủy âm. Miệng lưỡi, biện luận, huyền cơ. Mạnh ở Huynh Đệ, Bạn Bè. Hóa Lộc: biện; Hóa Quyền: uy; Hóa Khoa: danh; Hóa Kỵ: khẩu thiệt. Sắc sảo, sâu sắc, nhưng hay sinh sự.

Thiên Tướng 水阳 · 印星

Thiên Tướng, sao Ấn, Thủy dương. Phụ tá, y phục, ăn uống. Hóa Lộc: y; Hóa Quyền: uy; Hóa Khoa: thanh; Hóa Kỵ: thiếu. Điều hòa, khéo giao tiếp, nhưng phụ thuộc.

Thiên Lương 土阳 · 老寿星

Thiên Lương, sao Lão Thọ, Thổ dương. Trưởng thôn che chở. Mạnh ở Phụ Mẫu, Mệnh. Hóa Lộc: che; Hóa Quyền: uy; Hóa Khoa: danh; Hóa Kỵ: tổn. Trưởng thành, có duyên trưởng thôn, nhưng hay lo.

Thất Sát 金阳 · 将星

Thất Sát, sao Tướng, Kim dương. Uy quyền, khai phá. Mạnh ở Mệnh, Quan Lộc. Hóa Lộc: uy; Hóa Quyền: độc đoán; Hóa Khoa: danh; Hóa Kỵ: thương tổn. Dũng cảm, sáng tạo, nhưng dễ cô lập.

Phá Quân 水阳 · 先锋

Phá Quân, sao Tiên Phong, Thủy dương. Phá cũ lập mới. Mạnh ở Mệnh, Điền Trạch. Hóa Lộc: đổi mới; Hóa Quyền: uy; Hóa Khoa: xảo; Hóa Kỵ: phá. Can đảm, sáng tạo, nhưng lên xuống thất thường.

Ba Đại Cách Cục Cốt Lõi Kinh Điển

Mệnh cung, Tài bạch cung, Quan lộc cung (tam phương) phối hợp cùng Thiên di cung (tứ chính) định hình nên xu hướng sự nghiệp và khí chất cả đời.

Sát Phá Tham Cách (Khai sáng biến cách) Thất Sát · Phá Quân · Tham Lang

Xung phong, mạo hiểm, giàu năng lượng đổi mới. Thích hợp khởi nghiệp kinh thương, xoay chuyển thời cuộc.

Cơ Nguyệt Đồng Lương Cách (Ổn định văn trị) Thiên Cơ · Thái Âm · Thiên Đồng · Thiên Lương

Nho nhã quy củ. Thích hợp công chức, hành chính, học thuật, pháp luật và các chuyên môn trong hệ thống.

Tử Phủ Vũ Tướng Liêm (Trung tâm quyền lực) Tử Vi · Thiên Phủ · Liêm Trinh · Vũ Khúc · Thiên Tướng

Trang nghiêm đĩnh đạc, kiêm toàn quyền tài. Thích hợp lãnh đạo tập đoàn, tài chính và quản trị thượng tầng.

Miếu Vượng Lợi Hãm và Cát Sát Phù Trợ

Mỗi tinh tú đều có vị trí đắc địa miếu vượng hay hãm địa. Khi lạc hãm, rất cần sự tương trợ của lục cát tinh (Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt) để hóa giải.